越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“chỉ huy” (1)
chỉ huy
英语
动to command, direct, commander
Chấp hành điều tiết và chỉ huy giao thông của lực lượng CSGT.
Comply with traffic regulations and command of traffic police forces.
相关词“chỉ huy” (2)
tướng chỉ huy

英语
名a commander of samurai army
Vị tướng chỉ huy dẫn đầu đội quân.
The commander leads the army.
sở chỉ huy
英语
名headquarters, command post
Sở chỉ huy của quân đội nằm ở trung tâm thành phố.
The army's headquarters is located in the city center.
短语“chỉ huy” (8)
Vị tướng chỉ huy dẫn đầu đội quân.
The commander leads the army.
Chấp hành điều tiết và chỉ huy giao thông của lực lượng CSGT.
Comply with traffic regulations and command of traffic police forces.
Một phần bộ chỉ huy sư đoàn cùng các đơn vị hậu cần sẽ được triển khai.
A part of the division headquarters along with logistics units will be deployed.
Bộ Chỉ huy Trung tâm Mỹ phát thông báo về việc bắt đầu thực thi lệnh phong tỏa.
US Central Command announced the start of enforcing the blockade order.
Sở chỉ huy của quân đội nằm ở trung tâm thành phố.
The army's headquarters is located in the city center.
Dữ liệu được truyền trực tiếp về Trung tâm chỉ huy.
Data is transmitted directly to the Command Center.
Chỉ huy đã ra lệnh cho quân đội rút lui khỏi khu vực.
The commander ordered the army to withdraw from the area.
Nhạc trưởng đã chỉ huy dàn nhạc rất tài tình.
The conductor masterfully led the orchestra.
